Cortex Acanthopanacis Trifoliati

Ngũ Gia Bì Gai - Vỏ Rễ, Vỏ Thân

Dược liệu Ngũ Gia Bì Gai - Vỏ Rễ, Vỏ Thân từ Vỏ Rễ, Vỏ Thân của loài Acanthopanax trifoliatus thuộc Họ Solanaceae.
Solanaceae
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Ngũ gia bì gai có tên khoa học là Eleutherococcus trifoliatus (L.) S.Y.Hu thuộc họ Araliaceae. Phân bố ở Nam Trung Quốc, Thái Lan, Đài Loan, … Ở Việt Nam, cây mọc hoang chủ yếu ở miền Bắc nước ta như Lào Cai, Vĩnh Phúc, Phú Thọ,…Nhân dân thường sử dụng dưới dạng thuốc sắc hay ngâm rượu với tác dụng mạnh gân cốt, khu phong hóa thấp chủ trị đau bụng, yếu chân… Ngũ gia bì gai có thành phần hóa học gồm saponin trierpenoid, diterpen glycosid, phenylpropanoid,..

I. Thông tin về dược liệu

  • Dược liệu tiếng Việt: Ngũ Gia Bì Gai - Vỏ Rễ, Vỏ Thân
  • Dược liệu tiếng Trung: nan (nan)
  • Dược liệu tiếng Anh: nan
  • Dược liệu latin thông dụng: Cortex Acanthopanacis Trifoliati
  • Dược liệu latin kiểu DĐVN: nan
  • Dược liệu latin kiểu DĐVN: nan
  • Dược liệu latin kiểu thông tư: nan
  • Bộ phận dùng: Vỏ Rễ, Vỏ Thân (Cortex)

Theo dược điển Việt nam V: nan

Mô tả dược liệu theo thông tư chế biến dược liệu theo phương pháp cổ truyền: nan

Chế biến theo dược điển việt nam V: nan

Chế biến theo thông tư: nan

II. Thông tin về thực vật

Dược liệu Ngũ Gia Bì Gai - Vỏ Rễ, Vỏ Thân từ bộ phận Vỏ Rễ, Vỏ Thân từ loài Acanthopanax trifoliatus.

Mô tả thực vật: Ngũ gia bì là một cây nhỏ, rất nhiều gai, cao chừng 2 - 3m. Lá mọc so le, kép chân vịt có từ 3 - 5 lá chét, phiến lá chét có hình bầu dục hay hơi thuôn dài, phía cuống hơi thót lại, đầu nhọn, mỏng, mép có răng cưa to, cuống lá dài từ 4 - 7cm. Hoa mọc khác gốc, thành hình tán ở đầu cành. Đầu mùa hạ ra hoa nhỏ màu vàng xanh. Quả mọng, hình cầu, đường kính chừng 2,5mm, khi chín có màu đen

Tài liệu tham khảo: “Những cây thuốc và vị thuốc Việt Nam” - Đỗ Tất Lợi Trong dược điển Việt nam, loài Acanthopanax trifoliatus được sử dụng làm dược liệu. Chưa có thông tin về loài này trên gibf

III. Thành phần hóa học

Theo tài liệu của GS. Đỗ Tất Lợi: (1) saponin trierpenoid, diterpen glycosid, phenylpropanoid,…

Chưa có nghiên cứu về thành phần hóa học trên cơ sở Lotus


IV. Tác dụng dược lý

Theo tài liệu quốc tế: nan


V. Dược điển Việt Nam V

Soi bột

nan

No matching items

Vi phẫu

nan

No matching items

Định tính

nan

Định lượng

nan

Thông tin khác

  • Độ ẩm: nan
  • Bảo quản: nan

VI. Dược điển Hồng kong

No matching items

VII. Y dược học cổ truyền

nan

Tên vị thuốc: nan

Tính: nan

Vị: nan

Quy kinh: nan

Công năng chủ trị: nan

Phân loại theo thông tư: nan

Tác dụng theo y dược cổ truyền: nan

Chú ý: nan

Kiêng kỵ: nan

No matching items